Xem Ngày Cưới Đẹp
Tra Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai

Nhập ngày sinh của hai bạn và khoảng thời gian dự định tổ chức. Công cụ sẽ tra kim lâu, hoang ốc, tam tai theo tuổi, rồi lọc ra những ngày hoàng đạo hợp cưới hỏi trong khoảng đó.

Miễn phí · Không cần đăng ký · Tính theo âm lịch Việt Nam

Chú rể
Cô dâu
Dự định tổ chức trong khoảng

Ngày đẹp cưới hỏi năm 2026 – 2027 theo tháng

Bảng dưới lọc sẵn những ngày hoàng đạo có trực hợp cưới hỏi, ưu tiên ngày không trùng ngày kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công) — chưa xét tuổi của cô dâu chú rể. Nhập ngày sinh ở phần trên để công cụ lọc tiếp theo kim lâu, hoang ốc, tam tai của hai bạn. Điểm trên thang 0–100 theo cách quy đổi của Templexa. Cập nhật 14/09/2026.

Tháng 9/2026

Âm lịch tháng 7 – 8 năm Bính Ngọ · 9 ngày đạt mức gợi ý, hiện 6 ngày điểm cao nhất

Ngày dươngÂm lịch · Sao · TrựcĐiểm
Thứ Năm, 03/09/2026 22/7 Canh Thìn · Kim Quỹ · trực Thành · Tam Nương 70
Thứ Tư, 09/09/2026 28/7 Bính Tuất · Tư Mệnh · trực Mãn 78
Thứ Sáu, 11/09/2026 1/8 Mậu Tý · Tư Mệnh · trực Bình 78
Thứ Sáu, 18/09/2026 8/8 Ất Mùi · Bảo Quang · trực Khai 86
Chủ Nhật, 20/09/2026cuối tuần 10/8 Đinh Dậu · Ngọc Đường · trực Kiến 76
Thứ Tư, 30/09/2026 20/8 Đinh Mùi · Bảo Quang · trực Khai 86

Tháng 10/2026

Âm lịch tháng 8 – 9 năm Bính Ngọ · 5 ngày đạt mức gợi ý

Ngày dươngÂm lịch · Sao · TrựcĐiểm
Thứ Ba, 13/10/2026 4/9 Canh Thân · Kim Quỹ · trực Khai 86
Thứ Hai, 19/10/2026 10/9 Bính Dần · Tư Mệnh · trực Định 86
Chủ Nhật, 25/10/2026cuối tuần 16/9 Nhâm Thân · Kim Quỹ · trực Khai 92
Thứ Tư, 28/10/2026 19/9 Ất Hợi · Ngọc Đường · trực Trừ 70
Thứ Bảy, 31/10/2026cuối tuần 22/9 Mậu Dần · Tư Mệnh · trực Định · Tam Nương 76

Tháng 11/2026

Âm lịch tháng 9 – 10 năm Bính Ngọ · 7 ngày đạt mức gợi ý, hiện 6 ngày điểm cao nhất

Ngày dươngÂm lịch · Sao · TrựcĐiểm
Thứ Sáu, 06/11/2026 28/9 Giáp Thân · Kim Quỹ · trực Khai 86
Thứ Hai, 09/11/2026 1/10 Đinh Hợi · Bảo Quang · trực Kiến 70
Thứ Bảy, 14/11/2026cuối tuần 6/10 Nhâm Thìn · Tư Mệnh · trực Chấp 76
Thứ Ba, 17/11/2026 9/10 Ất Mùi · Minh Đường · trực Thành 86
Thứ Hai, 23/11/2026 15/10 Tân Sửu · Ngọc Đường · trực Mãn 78
Chủ Nhật, 29/11/2026cuối tuần 21/10 Đinh Mùi · Minh Đường · trực Thành · Dương Công 72

Tháng 12/2026

Âm lịch tháng 10 – 11 năm Bính Ngọ · 13 ngày đạt mức gợi ý, hiện 6 ngày điểm cao nhất

Ngày dươngÂm lịch · Sao · TrựcĐiểm
Thứ Năm, 03/12/2026 25/10 Tân Hợi · Bảo Quang · trực Kiến 70
Thứ Ba, 08/12/2026 30/10 Bính Thìn · Tư Mệnh · trực Chấp 70
Thứ Bảy, 12/12/2026cuối tuần 4/11 Canh Thân · Thanh Long · trực Thành 92
Thứ Tư, 16/12/2026 8/11 Giáp Tý · Kim Quỹ · trực Kiến 70
Thứ Bảy, 19/12/2026cuối tuần 11/11 Đinh Mão · Ngọc Đường · trực Bình 84
Thứ Năm, 24/12/2026 16/11 Nhâm Thân · Thanh Long · trực Thành 86

Tháng 1/2027

Âm lịch tháng 11 – 12 năm Bính Ngọ · 12 ngày đạt mức gợi ý, hiện 6 ngày điểm cao nhất

Ngày dươngÂm lịch · Sao · TrựcĐiểm
Thứ Ba, 05/01/2027 28/11 Giáp Thân · Thanh Long · trực Thành 86
Thứ Tư, 06/01/2027 29/11 Ất Dậu · Minh Đường · trực Thu 70
Thứ Sáu, 08/01/2027 1/12 Đinh Hợi · Minh Đường · trực Khai 86
Thứ Bảy, 23/01/2027cuối tuần 16/12 Nhâm Dần · Kim Quỹ · trực Trừ 76
Thứ Ba, 26/01/2027 19/12 Ất Tỵ · Ngọc Đường · trực Định 86
Chủ Nhật, 31/01/2027cuối tuần 24/12 Canh Tuất · Thanh Long · trực Thu 76

Tháng 2/2027

Âm lịch tháng 12 – 1 năm Bính Ngọ – Đinh Mùi · 12 ngày đạt mức gợi ý, hiện 6 ngày điểm cao nhất

Ngày dươngÂm lịch · Sao · TrựcĐiểm
Thứ Hai, 01/02/2027 25/12 Tân Hợi · Minh Đường · trực Khai 86
Thứ Bảy, 06/02/2027cuối tuần 1/1 Bính Thìn · Kim Quỹ · trực Mãn 84
Chủ Nhật, 07/02/2027cuối tuần 2/1 Đinh Tỵ · Bảo Quang · trực Bình 84
Chủ Nhật, 14/02/2027cuối tuần 9/1 Giáp Tý · Thanh Long · trực Khai 92
Thứ Tư, 24/02/2027 19/1 Giáp Tuất · Tư Mệnh · trực Thành 86
Thứ Sáu, 26/02/2027 21/1 Bính Tý · Thanh Long · trực Khai 86
Xem tiếp tháng 3/2027 – 12/202710 tháng nữa, mỗi tháng tối đa 6 ngày điểm cao nhất

Tháng 3/2027

Âm lịch tháng 1 – 2 năm Đinh Mùi · 9 ngày đạt mức gợi ý, hiện 6 ngày điểm cao nhất

Ngày dươngÂm lịch · Sao · TrựcĐiểm
Thứ Ba, 02/03/2027 25/1 Canh Thìn · Kim Quỹ · trực Mãn 78
Thứ Tư, 03/03/2027 26/1 Tân Tỵ · Bảo Quang · trực Bình 78
Thứ Bảy, 13/03/2027cuối tuần 6/2 Tân Mão · Minh Đường · trực Kiến 76
Thứ Ba, 16/03/2027 9/2 Giáp Ngọ · Kim Quỹ · trực Bình 78
Thứ Tư, 17/03/2027 10/2 Ất Mùi · Bảo Quang · trực Định 86
Chủ Nhật, 28/03/2027cuối tuần 21/2 Bính Ngọ · Kim Quỹ · trực Bình 84

Tháng 4/2027

Âm lịch tháng 2 – 3 năm Đinh Mùi · 8 ngày đạt mức gợi ý, hiện 6 ngày điểm cao nhất

Ngày dươngÂm lịch · Sao · TrựcĐiểm
Thứ Ba, 06/04/2027 30/2 Ất Mão · Minh Đường · trực Kiến 70
Thứ Tư, 07/04/2027 1/3 Bính Thìn · Thanh Long · trực Kiến 70
Chủ Nhật, 11/04/2027cuối tuần 5/3 Canh Thân · Kim Quỹ · trực Định · Nguyệt Kỵ 80
Thứ Bảy, 17/04/2027cuối tuần 11/3 Bính Dần · Tư Mệnh · trực Khai 92
Thứ Sáu, 23/04/2027 17/3 Nhâm Thân · Kim Quỹ · trực Định 86
Thứ Năm, 29/04/2027 23/3 Mậu Dần · Tư Mệnh · trực Khai · Nguyệt Kỵ 74

Tháng 5/2027

Âm lịch tháng 3 – 4 năm Đinh Mùi · 10 ngày đạt mức gợi ý, hiện 6 ngày điểm cao nhất

Ngày dươngÂm lịch · Sao · TrựcĐiểm
Thứ Bảy, 01/05/2027cuối tuần 25/3 Canh Thìn · Thanh Long · trực Kiến 76
Chủ Nhật, 02/05/2027cuối tuần 26/3 Tân Tỵ · Minh Đường · trực Trừ 76
Thứ Tư, 05/05/2027 29/3 Giáp Thân · Kim Quỹ · trực Định 86
Thứ Bảy, 15/05/2027cuối tuần 10/4 Giáp Ngọ · Thanh Long · trực Trừ 76
Chủ Nhật, 16/05/2027cuối tuần 11/4 Ất Mùi · Minh Đường · trực Mãn 84
Thứ Bảy, 22/05/2027cuối tuần 17/4 Tân Sửu · Ngọc Đường · trực Thành 92

Tháng 6/2027

Âm lịch tháng 4 – 5 năm Đinh Mùi · 9 ngày đạt mức gợi ý, hiện 6 ngày điểm cao nhất

Ngày dươngÂm lịch · Sao · TrựcĐiểm
Thứ Năm, 03/06/2027 29/4 Quý Sửu · Ngọc Đường · trực Thành 86
Thứ Bảy, 05/06/2027cuối tuần 1/5 Ất Mão · Ngọc Đường · trực Thu 76
Thứ Ba, 08/06/2027 4/5 Mậu Ngọ · Tư Mệnh · trực Kiến 70
Thứ Năm, 10/06/2027 6/5 Canh Thân · Thanh Long · trực Mãn 78
Chủ Nhật, 20/06/2027cuối tuần 16/5 Canh Ngọ · Tư Mệnh · trực Kiến 76
Thứ Tư, 23/06/2027 19/5 Quý Dậu · Minh Đường · trực Bình 78

Tháng 7/2027

Âm lịch tháng 5 – 6 năm Đinh Mùi · 12 ngày đạt mức gợi ý, hiện 6 ngày điểm cao nhất

Ngày dươngÂm lịch · Sao · TrựcĐiểm
Thứ Tư, 07/07/2027 4/6 Đinh Hợi · Minh Đường · trực Định 86
Chủ Nhật, 11/07/2027cuối tuần 8/6 Tân Mão · Bảo Quang · trực Thành 92
Thứ Ba, 13/07/2027 10/6 Quý Tỵ · Ngọc Đường · trực Khai 86
Thứ Hai, 19/07/2027 16/6 Kỷ Hợi · Minh Đường · trực Định 86
Thứ Sáu, 23/07/2027 20/6 Quý Mão · Bảo Quang · trực Thành 86
Thứ Bảy, 31/07/2027cuối tuần 28/6 Tân Hợi · Minh Đường · trực Định 92

Tháng 8/2027

Âm lịch tháng 6 – 7 năm Đinh Mùi · 11 ngày đạt mức gợi ý, hiện 6 ngày điểm cao nhất

Ngày dươngÂm lịch · Sao · TrựcĐiểm
Thứ Năm, 05/08/2027 4/7 Bính Thìn · Kim Quỹ · trực Thành 86
Thứ Tư, 11/08/2027 10/7 Nhâm Tuất · Tư Mệnh · trực Mãn 78
Thứ Sáu, 13/08/2027 12/7 Giáp Tý · Thanh Long · trực Định 86
Thứ Ba, 17/08/2027 16/7 Mậu Thìn · Kim Quỹ · trực Thành 86
Thứ Tư, 25/08/2027 24/7 Bính Tý · Thanh Long · trực Định 86
Chủ Nhật, 29/08/2027cuối tuần 28/7 Canh Thìn · Kim Quỹ · trực Thành 92

Tháng 9/2027

Âm lịch tháng 8 – 9 năm Đinh Mùi · 10 ngày đạt mức gợi ý, hiện 6 ngày điểm cao nhất

Ngày dươngÂm lịch · Sao · TrựcĐiểm
Thứ Tư, 01/09/2027 1/8 Quý Mùi · Bảo Quang · trực Khai 86
Thứ Hai, 06/09/2027 6/8 Mậu Tý · Tư Mệnh · trực Bình 78
Thứ Tư, 08/09/2027 8/8 Canh Dần · Thanh Long · trực Chấp 70
Chủ Nhật, 12/09/2027cuối tuần 12/8 Giáp Ngọ · Kim Quỹ · trực Thu 76
Thứ Hai, 13/09/2027 13/8 Ất Mùi · Bảo Quang · trực Khai · Tam Nương 70
Thứ Bảy, 25/09/2027cuối tuần 25/8 Đinh Mùi · Bảo Quang · trực Khai · Dương Công 72

Tháng 10/2027

Âm lịch tháng 9 – 10 năm Đinh Mùi · 8 ngày đạt mức gợi ý, hiện 6 ngày điểm cao nhất

Ngày dươngÂm lịch · Sao · TrựcĐiểm
Thứ Bảy, 02/10/2027cuối tuần 3/9 Giáp Dần · Tư Mệnh · trực Định · Tam Nương 76
Thứ Sáu, 08/10/2027 9/9 Canh Thân · Kim Quỹ · trực Khai 86
Thứ Năm, 14/10/2027 15/9 Bính Dần · Tư Mệnh · trực Định 86
Thứ Tư, 20/10/2027 21/9 Nhâm Thân · Kim Quỹ · trực Khai 86
Thứ Bảy, 23/10/2027cuối tuần 24/9 Ất Hợi · Ngọc Đường · trực Trừ 76
Chủ Nhật, 31/10/2027cuối tuần 3/10 Quý Mùi · Minh Đường · trực Thành · Tam Nương 76

Tháng 11/2027

Âm lịch tháng 10 – 11 năm Đinh Mùi · 7 ngày đạt mức gợi ý, hiện 6 ngày điểm cao nhất

Ngày dươngÂm lịch · Sao · TrựcĐiểm
Thứ Bảy, 06/11/2027cuối tuần 9/10 Kỷ Sửu · Ngọc Đường · trực Mãn 84
Thứ Ba, 09/11/2027 12/10 Nhâm Thìn · Tư Mệnh · trực Chấp 70
Thứ Sáu, 12/11/2027 15/10 Ất Mùi · Minh Đường · trực Thành 86
Thứ Ba, 16/11/2027 19/10 Kỷ Hợi · Bảo Quang · trực Kiến 70
Chủ Nhật, 21/11/2027cuối tuần 24/10 Giáp Thìn · Tư Mệnh · trực Chấp 76
Thứ Tư, 24/11/2027 27/10 Đinh Mùi · Minh Đường · trực Thành · Tam Nương 70

Tháng 12/2027

Âm lịch tháng 11 – 12 năm Đinh Mùi · 10 ngày đạt mức gợi ý, hiện 6 ngày điểm cao nhất

Ngày dươngÂm lịch · Sao · TrựcĐiểm
Thứ Ba, 07/12/2027 10/11 Canh Thân · Thanh Long · trực Thành 86
Chủ Nhật, 12/12/2027cuối tuần 15/11 Ất Sửu · Bảo Quang · trực Trừ 76
Thứ Ba, 14/12/2027 17/11 Đinh Mão · Ngọc Đường · trực Bình 78
Chủ Nhật, 19/12/2027cuối tuần 22/11 Nhâm Thân · Thanh Long · trực Thành · Tam Nương 76
Chủ Nhật, 26/12/2027cuối tuần 29/11 Kỷ Mão · Ngọc Đường · trực Bình 84
Thứ Ba, 28/12/2027 1/12 Tân Tỵ · Ngọc Đường · trực Định 86

Bảng tra kim lâu, hoang ốc, tam tai theo năm sinh

Tra nhanh năm sinh của cô dâu (theo truyền thống kim lâu xét tuổi cô dâu) hoặc chú rể để biết năm 2026 – 2027 âm lịch có vướng gì không. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh tháng 1 – 2 dương lịch trước Tết thuộc năm âm lịch trước đó.

Cưới năm 2026 — Bính NgọNăm âm lịch, tính từ 17/02/2026 – 05/02/2027

Kéo ngang để xem đủ cột →

Năm sinhTuổi mụKim lâuHoang ốcTam taiNhận xét
1981 · Tân Dậu 46 Kim Lâu Thân Tứ Tấn Tài Không phạm Cân nhắc
1982 · Nhâm Tuất 45 Không phạm Tam Địa Sát Không phạm Cân nhắc
1983 · Quý Hợi 44 Kim Lâu Lục Súc Nhì Nghi Phạm tam tai Nên tránh
1984 · Giáp Tý 43 Không phạm Nhất Cát Không phạm Đẹp
1985 · Ất Sửu 42 Kim Lâu Tử Lục Hoang Ốc Không phạm Nên tránh
1986 · Bính Dần 41 Không phạm Ngũ Thọ Tử Không phạm Cân nhắc
1987 · Đinh Mão 40 Không phạm Tứ Tấn Tài Phạm tam tai Cân nhắc
1988 · Mậu Thìn 39 Kim Lâu Thê Lục Hoang Ốc Không phạm Nên tránh
1989 · Kỷ Tỵ 38 Không phạm Ngũ Thọ Tử Không phạm Cân nhắc
1990 · Canh Ngọ 37 Kim Lâu Thân Tứ Tấn Tài Không phạm Cân nhắc
1991 · Tân Mùi 36 Không phạm Tam Địa Sát Phạm tam tai Nên tránh
1992 · Nhâm Thân 35 Kim Lâu Lục Súc Nhì Nghi Không phạm Cân nhắc
1993 · Quý Dậu 34 Không phạm Nhất Cát Không phạm Đẹp
1994 · Giáp Tuất 33 Kim Lâu Tử Lục Hoang Ốc Không phạm Nên tránh
1995 · Ất Hợi 32 Không phạm Ngũ Thọ Tử Phạm tam tai Nên tránh
1996 · Bính Tý 31 Không phạm Tứ Tấn Tài Không phạm Đẹp
1997 · Đinh Sửu 30 Kim Lâu Thê Tam Địa Sát Không phạm Nên tránh
1998 · Mậu Dần 29 Không phạm Ngũ Thọ Tử Không phạm Cân nhắc
1999 · Kỷ Mão 28 Kim Lâu Thân Tứ Tấn Tài Phạm tam tai Nên tránh
2000 · Canh Thìn 27 Không phạm Tam Địa Sát Không phạm Cân nhắc
2001 · Tân Tỵ 26 Kim Lâu Lục Súc Nhì Nghi Không phạm Cân nhắc
2002 · Nhâm Ngọ 25 Không phạm Nhất Cát Không phạm Đẹp
2003 · Quý Mùi 24 Kim Lâu Tử Lục Hoang Ốc Phạm tam tai Nên tránh
2004 · Giáp Thân 23 Không phạm Ngũ Thọ Tử Không phạm Cân nhắc
2005 · Ất Dậu 22 Không phạm Tứ Tấn Tài Không phạm Đẹp
2006 · Bính Tuất 21 Kim Lâu Thê Tam Địa Sát Không phạm Nên tránh
Cưới năm 2027 — Đinh MùiNăm âm lịch, tính từ 06/02/2027 – 25/01/2028

Kéo ngang để xem đủ cột →

Năm sinhTuổi mụKim lâuHoang ốcTam taiNhận xét
1982 · Nhâm Tuất 46 Kim Lâu Thân Tứ Tấn Tài Không phạm Cân nhắc
1983 · Quý Hợi 45 Không phạm Tam Địa Sát Phạm tam tai Nên tránh
1984 · Giáp Tý 44 Kim Lâu Lục Súc Nhì Nghi Không phạm Cân nhắc
1985 · Ất Sửu 43 Không phạm Nhất Cát Không phạm Đẹp
1986 · Bính Dần 42 Kim Lâu Tử Lục Hoang Ốc Không phạm Nên tránh
1987 · Đinh Mão 41 Không phạm Ngũ Thọ Tử Phạm tam tai Nên tránh
1988 · Mậu Thìn 40 Không phạm Tứ Tấn Tài Không phạm Đẹp
1989 · Kỷ Tỵ 39 Kim Lâu Thê Lục Hoang Ốc Không phạm Nên tránh
1990 · Canh Ngọ 38 Không phạm Ngũ Thọ Tử Không phạm Cân nhắc
1991 · Tân Mùi 37 Kim Lâu Thân Tứ Tấn Tài Phạm tam tai Nên tránh
1992 · Nhâm Thân 36 Không phạm Tam Địa Sát Không phạm Cân nhắc
1993 · Quý Dậu 35 Kim Lâu Lục Súc Nhì Nghi Không phạm Cân nhắc
1994 · Giáp Tuất 34 Không phạm Nhất Cát Không phạm Đẹp
1995 · Ất Hợi 33 Kim Lâu Tử Lục Hoang Ốc Phạm tam tai Nên tránh
1996 · Bính Tý 32 Không phạm Ngũ Thọ Tử Không phạm Cân nhắc
1997 · Đinh Sửu 31 Không phạm Tứ Tấn Tài Không phạm Đẹp
1998 · Mậu Dần 30 Kim Lâu Thê Tam Địa Sát Không phạm Nên tránh
1999 · Kỷ Mão 29 Không phạm Ngũ Thọ Tử Phạm tam tai Nên tránh
2000 · Canh Thìn 28 Kim Lâu Thân Tứ Tấn Tài Không phạm Cân nhắc
2001 · Tân Tỵ 27 Không phạm Tam Địa Sát Không phạm Cân nhắc
2002 · Nhâm Ngọ 26 Kim Lâu Lục Súc Nhì Nghi Không phạm Cân nhắc
2003 · Quý Mùi 25 Không phạm Nhất Cát Phạm tam tai Cân nhắc
2004 · Giáp Thân 24 Kim Lâu Tử Lục Hoang Ốc Không phạm Nên tránh
2005 · Ất Dậu 23 Không phạm Ngũ Thọ Tử Không phạm Cân nhắc
2006 · Bính Tuất 22 Không phạm Tứ Tấn Tài Không phạm Đẹp
2007 · Đinh Hợi 21 Kim Lâu Thê Tam Địa Sát Phạm tam tai Nên tránh

Các khái niệm trong bảng kết quả

Kim lâu

Tính theo tuổi mụ (tuổi âm) = năm âm cưới trừ năm âm sinh, cộng một. Nếu tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8 thì gọi là phạm kim lâu. Theo truyền thống xét theo tuổi cô dâu; công cụ này tính cho cả hai để bạn tự cân nhắc.

Hoang ốc

Sáu cung tính từ tuổi mụ: Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc. Ba cung Nhất Cát, Nhì Nghi và Tứ Tấn Tài được xem là tốt.

Tam tai

Ba năm hạn liên tiếp, xét theo nhóm tam hợp của con giáp năm sinh. Ví dụ tuổi Thân, Tý, Thìn gặp tam tai vào các năm Dần, Mão, Thìn.

Hoàng đạo và 12 trực

Mỗi ngày ứng với một trong 12 vị thần — sáu vị hoàng đạo (tốt) và sáu vị hắc đạo. Song song đó là 12 trực; với cưới hỏi thì trực Định, Thành, Khai được xem là hợp, còn Phá, Nguy, Bế thì kiêng.

Ngày kỵ

Tam Nương rơi vào mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch. Nguyệt Kỵ vào mùng 5, 14, 23. Dương Công Kỵ Nhật mỗi tháng âm một ngày cố định.

Điểm số được tính thế nào

Thang 0–100, khởi từ 50. Ngày hoàng đạo cộng điểm, hắc đạo trừ điểm; trực hợp hoặc kỵ cưới hỏi cộng trừ tiếp; các ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công đều bị trừ. Đây là cách quy đổi của Templexa để dễ so sánh, không phải chuẩn mực có sẵn.

Lưu ý. Các luật trên có nhiều dị bản giữa các sách và vùng miền. Công cụ này chọn cách tính phổ biến nhất ở Việt Nam, tính âm lịch theo múi giờ +7 nên khớp lịch in trong nước. Kết quả chỉ mang tính tham khảo — ngày cưới còn phụ thuộc vào lịch của hai gia đình, nhà hàng và nhiều yếu tố thực tế khác.

Câu hỏi thường gặp khi xem ngày cưới

Kim lâu, hoang ốc, tam tai là gì và phạm thì có cưới được không.

Xem ngày cưới đẹp ở đâu miễn phí?

Templexa có công cụ xem ngày cưới miễn phí tại templexa.vn/xem-ngay-cuoi-dep. Bạn nhập ngày sinh của cô dâu và chú rể cùng khoảng thời gian dự định tổ chức, công cụ sẽ tra kim lâu, hoang ốc, tam tai theo tuổi từng người, rồi lọc ra những ngày hoàng đạo hợp cưới hỏi trong khoảng đó. Không cần đăng ký, không mất phí.

Kim lâu là gì và tính thế nào?

Kim lâu tính theo tuổi mụ, tức tuổi âm, bằng năm âm lịch tổ chức trừ năm âm lịch sinh rồi cộng một. Nếu tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8 thì gọi là phạm kim lâu, tương ứng Kim Lâu Thân, Kim Lâu Thê, Kim Lâu Tử và Kim Lâu Lục Súc. Dân gian thường kiêng cưới hỏi và làm nhà vào năm phạm kim lâu, và theo truyền thống thì xét theo tuổi cô dâu.

Hoang ốc và tam tai khác nhau thế nào?

Hoang ốc là một trong sáu cung tính từ tuổi mụ gồm Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử và Lục Hoang Ốc, trong đó ba cung Nhất Cát, Nhì Nghi và Tứ Tấn Tài được xem là tốt. Còn tam tai là ba năm hạn liên tiếp, xét theo nhóm tam hợp của con giáp năm sinh, ví dụ người tuổi Thân, Tý, Thìn gặp tam tai vào các năm Dần, Mão, Thìn.

Phạm kim lâu thì có cưới được không?

Đây là quan niệm dân gian chứ không phải quy định bắt buộc. Nhiều gia đình chọn cách lùi hoặc tiến ngày sang năm âm lịch khác, hoặc làm lễ trước rồi tổ chức tiệc sau. Kết quả xem ngày chỉ mang tính tham khảo, quyết định cuối cùng nên có sự thống nhất của hai gia đình và còn phụ thuộc lịch nhà hàng, lịch của khách.

Chọn được ngày cưới rồi thì đặt thiệp thế nào?

Sau khi chốt ngày, bạn chọn mẫu thiệp tại mục thiệp cưới online của Templexa rồi gửi thông tin qua Zalo 0334 884 895. Thiệp sẽ có đếm ngược đúng tới ngày bạn chọn, kèm ngày âm lịch tương ứng, form xác nhận tham dự và sổ lưu bút gửi lời chúc. Thời gian giao thường trong 24 giờ.

Xem tất cả 42 câu hỏi thường gặp →